Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: xử lý công việc có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 3 kết quả cho từ xử lý công việc:
Dịch xử lý công việc sang tiếng Trung hiện đại:
理事 《处理事务; 过问事情。》Nghĩa chữ nôm của chữ: xử
| xử | 処: | xử sự, xử lí |
| xử | 处: | xử sự, xử lí |
| xử | 處: | xử án, xử phạt, dã xử |
| xử | 䖏: | xử phạt, dã xử |
Nghĩa chữ nôm của chữ: lý
| lý | 俚: | ca lý |
| lý | 哩: | ca lý |
| lý | 娌: | trục lý (chị em dâu) |
| lý | 李: | đào lý |
| lý | 理: | lý lẽ |
| lý | 里: | thiên lý; hương lý (làng xóm) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: công
| công | 公: | công an; công bình; công chúa; công cốc; công kênh; công chứng, cửa công, phép công |
| công | 功: | công đức, công lao; công nghiệp; công thần; |
| công | 工: | công cán, công việc; công nghiệp |
| công | 攻: | công kích; công phá; công tố |
| công | 蚣: | ngô công (con rết) |
| công | 釭: | |
| công | 䲨: | chim công, lông công |
| công | 䲲: | chim công, lông công |
Nghĩa chữ nôm của chữ: việc
| việc | 役: | việc làm, mất việc, việc gì |

Tìm hình ảnh cho: xử lý công việc Tìm thêm nội dung cho: xử lý công việc
