Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 后裔 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 后裔:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 后裔 trong tiếng Trung hiện đại:

[hòuyì] hậu duệ; con cháu。已经死去的人的子孙。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 后

hậu:hoàng hậu, mẫu hậu

Nghĩa chữ nôm của chữ: 裔

duệ:hậu duệ
后裔 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 后裔 Tìm thêm nội dung cho: 后裔