Từ: 名句 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 名句:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 名句 trong tiếng Trung hiện đại:

[míngjù] danh ngôn; lời hay ý đẹp。著名的句子或短语。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 名

danh:công danh, danh tiếng; địa danh
ranh:rắp ranh

Nghĩa chữ nôm của chữ: 句

câu:câu thơ; câu đương (chức việc làng coi sóc các việc trong làng)
:cay cú, keo cú; câu cú; cú rũ
名句 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 名句 Tìm thêm nội dung cho: 名句