Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 莫斯科 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 莫斯科:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

mạc tư khoa
Thủ đô của
Nga La Tư
斯 (tiếng Anh: Moscow).

Nghĩa của 莫斯科 trong tiếng Trung hiện đại:

[mòsīkē] 1. Mát-xcơ-va; Mạc Tư Khoa; Moscow (thủ đô liên bang Nga)。原苏联首都和最大城市,位于该国欧洲部分的中西部,市区的一部分位于莫斯科河上,该河流程约499公里(310英里),向东注入奥卡河。自新石器时代有人居住,于1147年在俄国编年史中首次提到,并成为莫斯科公国的首都,到15世纪成为俄罗斯州的首都和俄罗斯东正主教的所有地。首都于1712年移到圣彼得堡,但后来于1918年被社会主义党人又移回莫斯科。1980年 夏季奥运会在此召开。
2. Mát-xcơ-va (thành phố tây bắc bang Ai-đơ-hâu, Mỹ)。美国爱达荷州西北部一城市,位于路易斯顿的北部,与华盛顿接界,也是爱达荷大学所在地(建于1889年)。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 莫

mác:rau mác
mạc:quân mạc tiếu (ngài chớ cười); mạc như (sao bằng)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 斯

:tư phong

Nghĩa chữ nôm của chữ: 科

khoa:khoa thi
莫斯科 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 莫斯科 Tìm thêm nội dung cho: 莫斯科