quán triệt
Thông suốt.
◇Lưu Nhân 劉因:
Quán triệt cổ kim
貫徹古今 (Tuyên hóa đường kí 宣化堂記) Thông suốt xưa nay.Triệt để, tới cùng.Xuyên thấu.
◇Huyền Trang 玄奘:
Nhân dĩ trường kích, quán triệt hung bối
因以長戟, 貫徹胸背 (Đại Đường Tây vực kí 大唐西域記, Phược Hát quốc 縛喝國) Liền lấy kích dài, xuyên thấu ngực qua lưng.
Nghĩa của 贯彻 trong tiếng Trung hiện đại:
贯彻始终
thông suốt từ đầu đến cuối
贯彻增产节约的方针。
quán triệt phương châm tăng gia sản xuất và tiết kiệm.
贯彻大会的精神。
quán triệt tinh thần đại hội.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 貫
| quan | 貫: | quan tiền |
| quen | 貫: | quen nhau |
| quán | 貫: | quê quán |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 徹
| triệt | 徹: | triệt để, triệt hạ |
| trê | 徹: | cá trê |
| trít | 徹: | trít lại |
| trẹt | 徹: | mặt trẹt |
| trệt | 徹: | ngồi trệt |
| trịt | 徹: | ngồi trịt xuống sân |
| xẹt | 徹: | xẹt lửa |

Tìm hình ảnh cho: 貫徹 Tìm thêm nội dung cho: 貫徹
