Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 貫徹 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 貫徹:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

quán triệt
Thông suốt.
◇Lưu Nhân :
Quán triệt cổ kim
今 (Tuyên hóa đường kí 記) Thông suốt xưa nay.Triệt để, tới cùng.Xuyên thấu.
◇Huyền Trang 奘:
Nhân dĩ trường kích, quán triệt hung bối
戟, 背 (Đại Đường Tây vực kí 西記, Phược Hát quốc 國) Liền lấy kích dài, xuyên thấu ngực qua lưng.

Nghĩa của 贯彻 trong tiếng Trung hiện đại:

[guànchè] quán triệt; thông suốt。彻底实现或体现(方针、政策、精神、方法等)。
贯彻始终
thông suốt từ đầu đến cuối
贯彻增产节约的方针。
quán triệt phương châm tăng gia sản xuất và tiết kiệm.
贯彻大会的精神。
quán triệt tinh thần đại hội.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 貫

quan:quan tiền
quen:quen nhau
quán:quê quán

Nghĩa chữ nôm của chữ: 徹

triệt:triệt để, triệt hạ
trê:cá trê
trít:trít lại
trẹt:mặt trẹt
trệt:ngồi trệt
trịt:ngồi trịt xuống sân
xẹt:xẹt lửa
貫徹 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 貫徹 Tìm thêm nội dung cho: 貫徹