Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
danh từ
Tiếng gọi tên sự vật.
Nghĩa của 名词 trong tiếng Trung hiện đại:
[míngcí] 1. danh từ。表示人或事物名称的词如"人、牛、水、友谊、团体、今天、中间、北京、孔子"。
2. thuật ngữ。(名词儿)术语或近似术语的字眼(不限于语法上的名词)。
化学名词。
thuật ngữ hoá học.
新名词儿。
thuật ngữ mới.
3. từ chỉ khái niệm (trong kết cấu tam đoạn luận)。表达三段论法结构中的概念的词。
2. thuật ngữ。(名词儿)术语或近似术语的字眼(不限于语法上的名词)。
化学名词。
thuật ngữ hoá học.
新名词儿。
thuật ngữ mới.
3. từ chỉ khái niệm (trong kết cấu tam đoạn luận)。表达三段论法结构中的概念的词。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 名
| danh | 名: | công danh, danh tiếng; địa danh |
| ranh | 名: | rắp ranh |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 詞
| tờ | 詞: | lặng như tờ |
| từ | 詞: | từ ngữ |

Tìm hình ảnh cho: 名詞 Tìm thêm nội dung cho: 名詞
