Từ: 名詞 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 名詞:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

danh từ
Tiếng gọi tên sự vật.

Nghĩa của 名词 trong tiếng Trung hiện đại:

[míngcí] 1. danh từ。表示人或事物名称的词如"人、牛、水、友谊、团体、今天、中间、北京、孔子"。
2. thuật ngữ。(名词儿)术语或近似术语的字眼(不限于语法上的名词)。
化学名词。
thuật ngữ hoá học.
新名词儿。
thuật ngữ mới.
3. từ chỉ khái niệm (trong kết cấu tam đoạn luận)。表达三段论法结构中的概念的词。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 名

danh:công danh, danh tiếng; địa danh
ranh:rắp ranh

Nghĩa chữ nôm của chữ: 詞

tờ:lặng như tờ
từ:từ ngữ
名詞 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 名詞 Tìm thêm nội dung cho: 名詞