Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 后期 trong tiếng Trung hiện đại:
[hòuqī] giai đoạn sau; thời kỳ sau; hậu kỳ; cuối。某一时期的后一阶段。
十九世纪后期
cuối thế kỷ 19
抗日战争后期。
giai đoạn sau chiến tranh chống Nhật.
十九世纪后期
cuối thế kỷ 19
抗日战争后期。
giai đoạn sau chiến tranh chống Nhật.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 后
| hậu | 后: | hoàng hậu, mẫu hậu |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 期
| cờ | 期: | |
| kì | 期: | kì vọng; gắng làm cho kì được |
| kề | 期: | kê cận; kề cà |
| kỳ | 期: | kỳ vọng |

Tìm hình ảnh cho: 后期 Tìm thêm nội dung cho: 后期
