Từ: 霍尼亚拉 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 霍尼亚拉:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 霍尼亚拉 trong tiếng Trung hiện đại:

[huòníyàlā] Hô-ni-a-ra; Honiara (thủ đô Solomon Islands)。所罗门群岛的首都,位于瓜达尔卡纳尔西北海岸。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 霍

hoác:toang hoác, trống hoác
hoắc:lạ hoắc; thối hoắc

Nghĩa chữ nôm của chữ: 尼

nay: 
ni:bên ni, cái ni
này:lúc này
:lấy nê
:nằn nì
nơi:nơi kia
nầy:cái nầy, nầy đây

Nghĩa chữ nôm của chữ: 亚

á:á khôi (đỗ nhì)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 拉

dập:dập dìu, dập dềnh; dồn dập
giập:giập giờn
loạt:một loạt
láp:nói bá láp (nói chuyện không có đầu đề nhất định)
lạp:lạp (kéo, chuyên chở bằng xe): lạp cung (lên cung); lạc cước (cước phí chở xe)
lấp:lấp đất lại
lắp:lắp tên
lọp:lọp bọp
lớp:lớp lớp sóng dồi
lợp:lợp nhà
ráp:ráp lại
rấp: 
rập:rập rình
rắp:rắp ranh; rắp mưu; răm rắp
sắp:sắp đặt, sắp sửa
sụp:sụp xuống
xập:xập xoè
xệp:ngồi xệp xuống đất
đập:đánh đập, đập lúa, đập phá
霍尼亚拉 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 霍尼亚拉 Tìm thêm nội dung cho: 霍尼亚拉