Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: 霍尼亚拉 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 霍尼亚拉:
Nghĩa của 霍尼亚拉 trong tiếng Trung hiện đại:
[huòníyàlā] Hô-ni-a-ra; Honiara (thủ đô Solomon Islands)。所罗门群岛的首都,位于瓜达尔卡纳尔西北海岸。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 霍
| hoác | 霍: | toang hoác, trống hoác |
| hoắc | 霍: | lạ hoắc; thối hoắc |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 尼
| nay | 尼: | |
| ni | 尼: | bên ni, cái ni |
| này | 尼: | lúc này |
| nê | 尼: | lấy nê |
| nì | 尼: | nằn nì |
| nơi | 尼: | nơi kia |
| nầy | 尼: | cái nầy, nầy đây |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 亚
| á | 亚: | á khôi (đỗ nhì) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 拉
| dập | 拉: | dập dìu, dập dềnh; dồn dập |
| giập | 拉: | giập giờn |
| loạt | 拉: | một loạt |
| láp | 拉: | nói bá láp (nói chuyện không có đầu đề nhất định) |
| lạp | 拉: | lạp (kéo, chuyên chở bằng xe): lạp cung (lên cung); lạc cước (cước phí chở xe) |
| lấp | 拉: | lấp đất lại |
| lắp | 拉: | lắp tên |
| lọp | 拉: | lọp bọp |
| lớp | 拉: | lớp lớp sóng dồi |
| lợp | 拉: | lợp nhà |
| ráp | 拉: | ráp lại |
| rấp | 拉: | |
| rập | 拉: | rập rình |
| rắp | 拉: | rắp ranh; rắp mưu; răm rắp |
| sắp | 拉: | sắp đặt, sắp sửa |
| sụp | 拉: | sụp xuống |
| xập | 拉: | xập xoè |
| xệp | 拉: | ngồi xệp xuống đất |
| đập | 拉: | đánh đập, đập lúa, đập phá |

Tìm hình ảnh cho: 霍尼亚拉 Tìm thêm nội dung cho: 霍尼亚拉
