Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
hưu dưỡng
Người bệnh nghỉ ngơi để điều dưỡng.
Nghĩa của 休养 trong tiếng Trung hiện đại:
[xiūyǎng] 动
1. nghỉ ngơi điều dưỡng。休息调养。
休养所。
viện điều dưỡng
他到北戴河休养去了。
anh ấy đi nghỉ ngơi điều dưỡng ở Bắc Đới Hà rồi.
2. khôi phục và phát triển; bồi dưỡng (khôi phục và phát triển lực lượng kinh tế của đất nước và nhân dân)。恢复并发展国家或人民的经济力量。
休养民力。
bồi dưỡng sức dân; khôi phục và phát triển sức dân
1. nghỉ ngơi điều dưỡng。休息调养。
休养所。
viện điều dưỡng
他到北戴河休养去了。
anh ấy đi nghỉ ngơi điều dưỡng ở Bắc Đới Hà rồi.
2. khôi phục và phát triển; bồi dưỡng (khôi phục và phát triển lực lượng kinh tế của đất nước và nhân dân)。恢复并发展国家或人民的经济力量。
休养民力。
bồi dưỡng sức dân; khôi phục và phát triển sức dân
Nghĩa chữ nôm của chữ: 休
| hưu | 休: | hưu trí |
| hươu | 休: | con hươu, hươu sao |
| hầu | 休: | hầu bao; hầu hạ; hầu hết; hầu toà |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 養
| dưỡng | 養: | bảo dưỡng; dưỡng bệnh; dưỡng thai; nuôi dưỡng |
| dẳng | 養: | dai dẳng |
| dẵng | 養: |

Tìm hình ảnh cho: 休養 Tìm thêm nội dung cho: 休養
