Từ: 好項 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 好項:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

hảo hạng
Hạng tốt.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 好

hiếu:hiếu chiến, hiếu thắng; hiếu động
háo:háo danh; háo hức
háu:háu đói; hau háu
hão:hão huyền; hứa hão
hảo:hoàn hảo; hảo tâm
hấu:dưa hấu
hẩu:hẩu lốn
hếu:trắng hếu

Nghĩa chữ nôm của chữ: 項

háng:đứng dạng háng
hạng:mạt hạng; thượng hạng; xếp hạng
hảng:ngồi chảng hảng (ngồi dang rộng chân)
好項 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 好項 Tìm thêm nội dung cho: 好項