Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
hảo hạng
Hạng tốt.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 好
| hiếu | 好: | hiếu chiến, hiếu thắng; hiếu động |
| háo | 好: | háo danh; háo hức |
| háu | 好: | háu đói; hau háu |
| hão | 好: | hão huyền; hứa hão |
| hảo | 好: | hoàn hảo; hảo tâm |
| hấu | 好: | dưa hấu |
| hẩu | 好: | hẩu lốn |
| hếu | 好: | trắng hếu |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 項
| háng | 項: | đứng dạng háng |
| hạng | 項: | mạt hạng; thượng hạng; xếp hạng |
| hảng | 項: | ngồi chảng hảng (ngồi dang rộng chân) |

Tìm hình ảnh cho: 好項 Tìm thêm nội dung cho: 好項
