Từ: 后起之秀 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 后起之秀:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 后起之秀 trong tiếng Trung hiện đại:

[hòuqǐzhīxiù] nhân tài mới xuất hiện。后出现的或新成长起来的优秀人物。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 后

hậu:hoàng hậu, mẫu hậu

Nghĩa chữ nôm của chữ: 起

khỉ:khỉ (âm khác của Khởi)
khởi:khởi động; khởi sự

Nghĩa chữ nôm của chữ: 之

chi:làm chi, hèn chi
giây:giây lát, giây phút
:cái gì

Nghĩa chữ nôm của chữ: 秀

:tú tài
后起之秀 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 后起之秀 Tìm thêm nội dung cho: 后起之秀