Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: 后起之秀 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 后起之秀:
Nghĩa của 后起之秀 trong tiếng Trung hiện đại:
[hòuqǐzhīxiù] nhân tài mới xuất hiện。后出现的或新成长起来的优秀人物。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 后
| hậu | 后: | hoàng hậu, mẫu hậu |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 起
| khỉ | 起: | khỉ (âm khác của Khởi) |
| khởi | 起: | khởi động; khởi sự |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 之
| chi | 之: | làm chi, hèn chi |
| giây | 之: | giây lát, giây phút |
| gì | 之: | cái gì |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 秀
| tú | 秀: | tú tài |

Tìm hình ảnh cho: 后起之秀 Tìm thêm nội dung cho: 后起之秀
