Từ: 吏治 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 吏治:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

lại trị
Việc quan lại xử trị ở các địa phương.

Nghĩa của 吏治 trong tiếng Trung hiện đại:

[lìzhì] lại trị (tác phong và uy tín của quan lại thời xưa)。地方官吏的作风和政绩。
澄清吏治。
quét sạch bọn quan liêu.
吏治严明。
quan chánh trực.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 吏

lưỡi:ba tấc lưỡi
lại:quan lại

Nghĩa chữ nôm của chữ: 治

chệ:chễm chệ
trị:trị an
trịa:tròn trịa
吏治 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 吏治 Tìm thêm nội dung cho: 吏治