Từ: 吐絮 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 吐絮:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 吐絮 trong tiếng Trung hiện đại:

[tǔxù] nở bông tơ (quả bông chín nứt ra, lộ bông ra)。棉桃成熟裂开,露出白色的棉絮。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 吐

giổ:giổ nước bọt (nhổ)
giỗ:giỗ chạp
nhổ:nhổ ra
nhỗ: 
thổ:thổ tả

Nghĩa chữ nôm của chữ: 絮

nhứ:nhứ mồi
tự:tự miên (bông để độn)
吐絮 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 吐絮 Tìm thêm nội dung cho: 吐絮