Từ: 布设 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 布设:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 布设 trong tiếng Trung hiện đại:

[bùshè] bố trí; gài; cài。分散设置;布置。
布设地雷
cài mìn
布设声纳
bố trí bộ định vị bằng sóng âm
布设圈套
mắc thòng lọng; cài bẫy

Nghĩa chữ nôm của chữ: 布

buá:búa rìu; hóc búa
:vải bô
bố:bố (bố kinh)
:vú mẹ
vố:cho một vố

Nghĩa chữ nôm của chữ: 设

thiết:thiết kế, kiến thiết
布设 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 布设 Tìm thêm nội dung cho: 布设