Cao su chống va đập cửa
Chữ 鴝 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 鴝, chiết tự chữ CU, CÂU, CÙ, CÚ, GÙ
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 鴝:
鴝
Biến thể giản thể: 鸲;
Pinyin: qu2, gou1, gou4;
Việt bính: keoi4;
鴝 cù
§ Mình và đầu nó đen, dưới hai cánh lốm đốm trắng, đem cạo lưỡi đi, học nói được tiếng người. Tục gọi là bát kha 八哥.
cu, như "cu gáy" (vhn)
câu, như "bồ câu" (btcn)
cú, như "chim cú, mắt cú vọ, cú mèo" (btcn)
cù, như "cù dục (chim sáo)" (btcn)
gù, như "chim gù (chim cu gáy)" (btcn)
Pinyin: qu2, gou1, gou4;
Việt bính: keoi4;
鴝 cù
Nghĩa Trung Việt của từ 鴝
(Danh) Cù dục 鴝鵒 chim yểng, con sáo.§ Mình và đầu nó đen, dưới hai cánh lốm đốm trắng, đem cạo lưỡi đi, học nói được tiếng người. Tục gọi là bát kha 八哥.
cu, như "cu gáy" (vhn)
câu, như "bồ câu" (btcn)
cú, như "chim cú, mắt cú vọ, cú mèo" (btcn)
cù, như "cù dục (chim sáo)" (btcn)
gù, như "chim gù (chim cu gáy)" (btcn)
Chữ gần giống với 鴝:
䲹, 䲺, 䲻, 䲼, 䲽, 䲾, 䲿, 䳀, 䳁, 䳂, 䳃, 䳄, 䳅, 䳆, 䳇, 䳈, 䳉, 䳊, 鴒, 鴕, 鴗, 鴛, 鴝, 鴞, 鴟, 鴠, 鴣, 鴥, 鴦, 鴨, 鴪, 鴫, 鴬, 𩿠, 𩿨, 𩿿, 𪀄, 𪀅, 𪀆, 𪀊, 𪀎, 𪀐,Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 鴝
| cu | 鴝: | cu gáy |
| câu | 鴝: | bồ câu |
| cù | 鴝: | cù dục (chim sáo) |
| cú | 鴝: | chim cú, mắt cú vọ, cú mèo |
| gù | 鴝: | chim gù (chim cu gáy) |

Tìm hình ảnh cho: 鴝 Tìm thêm nội dung cho: 鴝
