Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 瓻 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 瓻, chiết tự chữ HI
Tìm thấy 1 kết quả cho từ 瓻:
瓻
Pinyin: chi1;
Việt bính: ci1;
瓻 hi
Nghĩa Trung Việt của từ 瓻
(Danh) Đồ đựng rượu (chai, ve, ...).(Danh) Lượng từ, đơn vị dùng cho dung lượng: chai, ve, ...
◇Liêu trai chí dị 聊齋志異: Minh nhật khả thủ bạch tửu nhất hi lai 明日可取白酒一瓻來 (Cổ nhi 賈兒) Ngày mai hãy mang một chai rượu trắng lại.
Nghĩa của 瓻 trong tiếng Trung hiện đại:
[chī]Bộ: 瓦 - Ngoã
Số nét: 12
Hán Việt: SI
bình gốm đựng rượu。陶制的酒壶。
Số nét: 12
Hán Việt: SI
bình gốm đựng rượu。陶制的酒壶。
Tự hình:


Tìm hình ảnh cho: 瓻 Tìm thêm nội dung cho: 瓻
