Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Chữ 瓻 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 瓻, chiết tự chữ HI

Tìm thấy 1 kết quả cho từ 瓻:

瓻 hi

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 瓻

Chiết tự chữ hi bao gồm chữ 希 瓦 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

瓻 cấu thành từ 2 chữ: 希, 瓦
  • he, hi, hy, hây, hê, hơi
  • ngoa, ngoã, ngóa, ngói, ngõa
  • hi [hi]

    U+74FB, tổng 11 nét, bộ Ngõa 瓦
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: chi1;
    Việt bính: ci1;

    hi

    Nghĩa Trung Việt của từ 瓻

    (Danh) Đồ đựng rượu (chai, ve, ...).

    (Danh)
    Lượng từ, đơn vị dùng cho dung lượng: chai, ve, ...
    ◇Liêu trai chí dị
    : Minh nhật khả thủ bạch tửu nhất hi lai (Cổ nhi ) Ngày mai hãy mang một chai rượu trắng lại.

    Nghĩa của 瓻 trong tiếng Trung hiện đại:

    [chī]Bộ: 瓦 - Ngoã
    Số nét: 12
    Hán Việt: SI
    bình gốm đựng rượu。陶制的酒壶。

    Chữ gần giống với 瓻:

    , , ,

    Chữ gần giống 瓻

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 瓻 Tự hình chữ 瓻 Tự hình chữ 瓻 Tự hình chữ 瓻

    瓻 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 瓻 Tìm thêm nội dung cho: 瓻