Từ: 吧女 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 吧女:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 吧 • 女

Nghĩa của 吧女 trong tiếng Trung hiện đại:

[bānǚ] bar-girl; chiêu đãi viên; nữ tiếp viên (trong tiệm rượu)。小酒馆的女招待。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 吧

ba吧:ba hoa
bơ吧:bơ phờ
và吧:tù và; và cơm
vài吧:vài phen

Nghĩa chữ nôm của chữ: 女

lỡ女:lỡ làng
nhỡ女:nhỡ việc
nớ女:trên nớ
nỡ女:nỡ nào
nợ女:nợ nần
nữ女:nam nữ
nữa女:còn nữa
nự女:cự nự (phản đối)
吧女 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 吧女 Tìm thêm nội dung cho: 吧女