Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 荻 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 荻, chiết tự chữ ĐỊCH
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 荻:
荻
Pinyin: di2, cha2, shu1, ye2;
Việt bính: dik6;
荻 địch
Nghĩa Trung Việt của từ 荻
(Danh) Một loài cỏ lau (Anaphalis yedoensis).§ Ông Âu Dương Tu 歐陽修 nhà Tống 宋 thủa bé mồ côi cha, nhà lại nghèo quá, bà mẹ dạy học cứ lấy cỏ lau vạch chữ xuống đất cho học. Vì thế khen người mẹ hiền cũng hay dùng chữ hoạch địch 畫荻.
địch, như "địch hoa (cây lau)" (gdhn)
Nghĩa của 荻 trong tiếng Trung hiện đại:
[dí]Bộ: 艸 (艹) - Thảo
Số nét: 13
Hán Việt: ĐỊCH
cây cói; lau sậy。多年生草本植物,形状像芦苇,地下茎蔓延,叶子长形,紫色花穗,生长在水边。茎可以编席箔。
Số nét: 13
Hán Việt: ĐỊCH
cây cói; lau sậy。多年生草本植物,形状像芦苇,地下茎蔓延,叶子长形,紫色花穗,生长在水边。茎可以编席箔。
Chữ gần giống với 荻:
茝, 茣, 荱, 荲, 荳, 荵, 荷, 荸, 荻, 荼, 荽, 莀, 莅, 莆, 莉, 莊, 莎, 莓, 莕, 莖, 莘, 莙, 莜, 莝, 莞, 莟, 莠, 莢, 莤, 莧, 莨, 莩, 莪, 莫, 莯, 莰, 莱, 莲, 莳, 莴, 莵, 莶, 获, 莸, 莹, 莺, 莼, 莽,Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 荻
| địch | 荻: | địch hoa (cây lau) |
Gới ý 17 câu đối có chữ 荻:

Tìm hình ảnh cho: 荻 Tìm thêm nội dung cho: 荻
