Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Chữ 荻 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 荻, chiết tự chữ ĐỊCH

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 荻:

荻 địch

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 荻

Chiết tự chữ địch bao gồm chữ 草 狄 hoặc 艸 狄 hoặc 艹 狄 tạo thành và có 3 cách chiết tự như sau:

1. 荻 cấu thành từ 2 chữ: 草, 狄
  • tháu, thảo, xáo
  • thích, đệt, địch
  • 2. 荻 cấu thành từ 2 chữ: 艸, 狄
  • tháu, thảo
  • thích, đệt, địch
  • 3. 荻 cấu thành từ 2 chữ: 艹, 狄
  • thảo
  • thích, đệt, địch
  • địch [địch]

    U+837B, tổng 10 nét, bộ Thảo 艹
    tượng hình, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán


    Pinyin: di2, cha2, shu1, ye2;
    Việt bính: dik6;

    địch

    Nghĩa Trung Việt của từ 荻

    (Danh) Một loài cỏ lau (Anaphalis yedoensis).
    § Ông Âu Dương Tu
    nhà Tống thủa bé mồ côi cha, nhà lại nghèo quá, bà mẹ dạy học cứ lấy cỏ lau vạch chữ xuống đất cho học. Vì thế khen người mẹ hiền cũng hay dùng chữ hoạch địch .
    địch, như "địch hoa (cây lau)" (gdhn)

    Nghĩa của 荻 trong tiếng Trung hiện đại:

    [dí]Bộ: 艸 (艹) - Thảo
    Số nét: 13
    Hán Việt: ĐỊCH
    cây cói; lau sậy。多年生草本植物,形状像芦苇,地下茎蔓延,叶子长形,紫色花穗,生长在水边。茎可以编席箔。

    Chữ gần giống với 荻:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , ,

    Chữ gần giống 荻

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 荻 Tự hình chữ 荻 Tự hình chữ 荻 Tự hình chữ 荻

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 荻

    địch:địch hoa (cây lau)

    Gới ý 17 câu đối có chữ 荻:

    Cung kiệm ôn lương nghi gia thụ phúc,Nhân ái đốc hậu địch thọ bảo niên

    Cung kiệm ôn hoà nên nhà được phúc,Nhân ái trung hậu tuổi thọ bình yên

    荻 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 荻 Tìm thêm nội dung cho: 荻