Từ: 吹嘘 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 吹嘘:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 吹嘘 trong tiếng Trung hiện đại:

[chuīxū] nói khoác; thổi phồng; khoe khoang。夸大地或无中生有地说自己或别人的优点;夸张地宣扬。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 吹

xi:xi ỉa
xoe:tròn xoe
xua:xua đuổi
xui:xui khiến, xui xẻo
xuy:xuy hoả (thổi lửa)
xuê:xuê xoa, xum xuê
xuôi:văn xuôi
xuý:cổ xuý
xuế:xuế xoá (bỏ qua)
xuề:xuề xoà
xuể:làm không xuể
:xì mũi, xì hơi
xôi:xa xôi; sinh xôi
xùi:xùi bọt, xụt xùi
xơi:xơi cơm, xơi nước
xỉ:xỉ mũi
xủi:xủi tăm, xủi bọt

Nghĩa chữ nôm của chữ: 嘘

:hú hí
: 
:hư (thong thả thở ra, thở dài)
hờ:hững hờ
hứ:hấm hứ
hừ:rên hừ hừ
hử:không ừ hử
hự:hậm hự, ứ hự
khư:khư khư
吹嘘 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 吹嘘 Tìm thêm nội dung cho: 吹嘘