Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 嘘 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 嘘, chiết tự chữ HÚ, HƯ, HỜ, HỨ, HỪ, HỬ, HỰ, KHƯ
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 嘘:
嘘
Biến thể phồn thể: 噓;
Pinyin: xu1;
Việt bính: heoi1;
嘘 hư
hừ, như "rên hừ hừ" (vhn)
hờ, như "hững hờ" (btcn)
hú, như "hú hí" (btcn)
hư, như "hư (thong thả thở ra, thở dài)" (btcn)
hứ, như "hấm hứ" (btcn)
hự, như "hậm hự, ứ hự" (btcn)
hử, như "không ừ hử" (btcn)
khư, như "khư khư" (btcn)
Pinyin: xu1;
Việt bính: heoi1;
嘘 hư
Nghĩa Trung Việt của từ 嘘
Giản thể của chữ 噓.hừ, như "rên hừ hừ" (vhn)
hờ, như "hững hờ" (btcn)
hú, như "hú hí" (btcn)
hư, như "hư (thong thả thở ra, thở dài)" (btcn)
hứ, như "hấm hứ" (btcn)
hự, như "hậm hự, ứ hự" (btcn)
hử, như "không ừ hử" (btcn)
khư, như "khư khư" (btcn)
Nghĩa của 嘘 trong tiếng Trung hiện đại:
[shī]Bộ: 口 - Khẩu
Số nét: 14
Hán Việt: HƯ
xuỵt (thán từ, biểu thị sự ngăn ngừa hay xua đuổi)。叹词,表示制止、驱逐等。
嘘!别做声!
xuỵt! đừng nói!
[xū]
Bộ: 口(Khẩu)
Hán Việt: HƯ
1. hà hơi chậm chậm。慢慢地吐气。
嘘气
hà hơi
2. thở than; thở than。叹气。
仰天而嘘。
ngửa mặt nhìn trời mà than thở
3. táp phải (lửa hoặc hơi nước nóng)。火或蒸气的热力接触到物体。
掀笼屉时小心热气嘘着手。
khi mở vỉ lồng hấp phải cẩn thận đề phòng hơi nóng táp phải tay.
先坐上笼屉把馒头嘘一嘘。
đặt vỉ hấp lên trước để bánh bao vào hấp.
(叹)
4. xuỵt (biểu thị sự ngăn cản xua đuổi)。叹词,表示制止、驱逐等。
嘘!轻一点,屋里有病人。
xuỵt! khẽ chứ, trong nhà có người bệnh.
Ghi chú: 注意:表示制止、驱逐等,一般用shī,也作嘘。
Chú ý: khi biểu thị sự ngăn cản, xua đuổi...thường đọc shī mặc dù vẫn viết嘘
5. xuỵt (phát ra âm thanh để ngăn cản hoặc xua đuổi)。发出"嘘"的声音来制止或驱逐。
大家把他嘘下去了。
mọi người đã xuỵt anh ấy xuống rồi.
Từ ghép:
嘘寒问暖 ; 嘘唏
Số nét: 14
Hán Việt: HƯ
xuỵt (thán từ, biểu thị sự ngăn ngừa hay xua đuổi)。叹词,表示制止、驱逐等。
嘘!别做声!
xuỵt! đừng nói!
[xū]
Bộ: 口(Khẩu)
Hán Việt: HƯ
1. hà hơi chậm chậm。慢慢地吐气。
嘘气
hà hơi
2. thở than; thở than。叹气。
仰天而嘘。
ngửa mặt nhìn trời mà than thở
3. táp phải (lửa hoặc hơi nước nóng)。火或蒸气的热力接触到物体。
掀笼屉时小心热气嘘着手。
khi mở vỉ lồng hấp phải cẩn thận đề phòng hơi nóng táp phải tay.
先坐上笼屉把馒头嘘一嘘。
đặt vỉ hấp lên trước để bánh bao vào hấp.
(叹)
4. xuỵt (biểu thị sự ngăn cản xua đuổi)。叹词,表示制止、驱逐等。
嘘!轻一点,屋里有病人。
xuỵt! khẽ chứ, trong nhà có người bệnh.
Ghi chú: 注意:表示制止、驱逐等,一般用shī,也作嘘。
Chú ý: khi biểu thị sự ngăn cản, xua đuổi...thường đọc shī mặc dù vẫn viết嘘5. xuỵt (phát ra âm thanh để ngăn cản hoặc xua đuổi)。发出"嘘"的声音来制止或驱逐。
大家把他嘘下去了。
mọi người đã xuỵt anh ấy xuống rồi.
Từ ghép:
嘘寒问暖 ; 嘘唏
Chữ gần giống với 嘘:
㗢, 㗣, 㗤, 㗥, 㗦, 㗧, 㗨, 㗩, 㗪, 㗫, 㗬, 㗭, 㗰, 嗺, 嗻, 嗽, 嗾, 嗿, 嘀, 嘁, 嘂, 嘆, 嘇, 嘈, 嘉, 嘋, 嘌, 嘍, 嘎, 嘏, 嘐, 嘑, 嘒, 嘓, 嘔, 嘖, 嘗, 嘘, 嘛, 嘜, 嘝, 嘞, 嘡, 嘢, 嘣, 嘤, 嘥, 嘧, 噑, 𠻗, 𠻘, 𠻛, 𠻞, 𠻤, 𠻥, 𠻦, 𠻪, 𠻴, 𠻵, 𠻷, 𠻺, 𠻻, 𠻼, 𠻽, 𠼕, 𠼖, 𠼗, 𠼞, 𠼤, 𠼦, 𠼪, 𠼭, 𠼮, 𠼯, 𠼱, 𠼲, 𠼳, 𠼴, 𠼵, 𠼶, 𠼷, 𠼸, 𠼹, 𠼺, 𠼻, 𠼼, 𠼽, 𠼾, 𠼿, 𠽀, 𠽁, 𠽂, 𠽃, 𠽄, 𠽅, 𠽆, 𠽇, 𠽈,Dị thể chữ 嘘
噓,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 嘘
| hú | 嘘: | hú hí |
| hơ | 嘘: | |
| hư | 嘘: | hư (thong thả thở ra, thở dài) |
| hờ | 嘘: | hững hờ |
| hứ | 嘘: | hấm hứ |
| hừ | 嘘: | rên hừ hừ |
| hử | 嘘: | không ừ hử |
| hự | 嘘: | hậm hự, ứ hự |
| khư | 嘘: | khư khư |

Tìm hình ảnh cho: 嘘 Tìm thêm nội dung cho: 嘘
