Chữ 嘘 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 嘘, chiết tự chữ HÚ, HƯ, HỜ, HỨ, HỪ, HỬ, HỰ, KHƯ

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 嘘:

嘘 hư

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 嘘

Chiết tự chữ hú, hư, hờ, hứ, hừ, hử, hự, khư bao gồm chữ 口 虚 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

嘘 cấu thành từ 2 chữ: 口, 虚
  • khẩu
  • hơ, hư, hưa, hử, hự, khư, khờ
  • []

    U+5618, tổng 14 nét, bộ Khẩu 口
    giản thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

    Biến thể phồn thể: 噓;
    Pinyin: xu1;
    Việt bính: heoi1;


    Nghĩa Trung Việt của từ 嘘

    Giản thể của chữ .

    hừ, như "rên hừ hừ" (vhn)
    hờ, như "hững hờ" (btcn)
    hú, như "hú hí" (btcn)
    hư, như "hư (thong thả thở ra, thở dài)" (btcn)
    hứ, như "hấm hứ" (btcn)
    hự, như "hậm hự, ứ hự" (btcn)
    hử, như "không ừ hử" (btcn)
    khư, như "khư khư" (btcn)

    Nghĩa của 嘘 trong tiếng Trung hiện đại:

    [shī]Bộ: 口 - Khẩu
    Số nét: 14
    Hán Việt: HƯ
    xuỵt (thán từ, biểu thị sự ngăn ngừa hay xua đuổi)。叹词,表示制止、驱逐等。
    嘘!别做声!
    xuỵt! đừng nói!
    [xū]
    Bộ: 口(Khẩu)
    Hán Việt: HƯ
    1. hà hơi chậm chậm。慢慢地吐气。
    嘘气
    hà hơi
    2. thở than; thở than。叹气。
    仰天而嘘。
    ngửa mặt nhìn trời mà than thở
    3. táp phải (lửa hoặc hơi nước nóng)。火或蒸气的热力接触到物体。
    掀笼屉时小心热气嘘着手。
    khi mở vỉ lồng hấp phải cẩn thận đề phòng hơi nóng táp phải tay.
    先坐上笼屉把馒头嘘一嘘。
    đặt vỉ hấp lên trước để bánh bao vào hấp.
    (叹)
    4. xuỵt (biểu thị sự ngăn cản xua đuổi)。叹词,表示制止、驱逐等。
    嘘!轻一点,屋里有病人。
    xuỵt! khẽ chứ, trong nhà có người bệnh.
    Ghi chú: 注意:表示制止、驱逐等,一般用shī,也作嘘。
    Chú ý: khi biểu thị sự ngăn cản, xua đuổi...thường đọc shī mặc dù vẫn viết嘘
    5. xuỵt (phát ra âm thanh để ngăn cản hoặc xua đuổi)。发出"嘘"的声音来制止或驱逐。
    大家把他嘘下去了。
    mọi người đã xuỵt anh ấy xuống rồi.
    Từ ghép:
    嘘寒问暖 ; 嘘唏

    Dị thể chữ 嘘

    ,

    Chữ gần giống 嘘

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 嘘 Tự hình chữ 嘘 Tự hình chữ 嘘 Tự hình chữ 嘘

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 嘘

    :hú hí
    : 
    :hư (thong thả thở ra, thở dài)
    hờ:hững hờ
    hứ:hấm hứ
    hừ:rên hừ hừ
    hử:không ừ hử
    hự:hậm hự, ứ hự
    khư:khư khư
    嘘 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 嘘 Tìm thêm nội dung cho: 嘘