Từ: 延胡索 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 延胡索:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 延胡索 trong tiếng Trung hiện đại:

[yánhúsuǒ] cây diên hồ sách (là loài cây lâu năm, lá kép, lá nhỏ hình quả trứng, hoa màu hồng nhạt hoặc màu tím. Rễ có hình cầu, có thể làm thuốc, có tác dụng giảm đau)。多年生草本植物,羽状复叶,小叶倒卵形,花淡红色或紫色,总状花序。地 下有球形块根,可入药,有镇痛作用。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 延

dan:dan díu; dan tay
dang:dang cánh, dang tay; dềnh dang; dở dang
diên:ngoại diên

Nghĩa chữ nôm của chữ: 胡

:hát hò; hò hét, hò reo
hồ:Hồ (tên họ)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 索

sách:sách nhiễu
tác:tuổi tác
xách:tay xách nách mang, xách giầy; xóc xách (tiếng nước ọc ạch)
延胡索 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 延胡索 Tìm thêm nội dung cho: 延胡索