Từ: 河漏 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 河漏:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 河漏 trong tiếng Trung hiện đại:

[hé·lou] khuôn bột; khuôn sợi; khuôn bún。见(饸饹)。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 河

:Hồng Hà (tên sông); Hà Nội (tên thủ đô Việt Nam); sơn hà

Nghĩa chữ nôm của chữ: 漏

làu:sạch làu
lâu:thùng lâu nước
lạu:lạu bạu (làu bàu)
lậu:buôn lậu; lậu động (lỗ rò)
河漏 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 河漏 Tìm thêm nội dung cho: 河漏