Từ: 吹大气 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 吹大气:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 吹大气 trong tiếng Trung hiện đại:

[chuīdàqì]
huênh hoang; khoác lác。夸口。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 吹

xi:xi ỉa
xoe:tròn xoe
xua:xua đuổi
xui:xui khiến, xui xẻo
xuy:xuy hoả (thổi lửa)
xuê:xuê xoa, xum xuê
xuôi:văn xuôi
xuý:cổ xuý
xuế:xuế xoá (bỏ qua)
xuề:xuề xoà
xuể:làm không xuể
:xì mũi, xì hơi
xôi:xa xôi; sinh xôi
xùi:xùi bọt, xụt xùi
xơi:xơi cơm, xơi nước
xỉ:xỉ mũi
xủi:xủi tăm, xủi bọt

Nghĩa chữ nôm của chữ: 大

dãy:dãy nhà, dãy núi
dảy:dảy ngã
đại:đại gia; đại lộ; đại phu; đại sư; đại tiện

Nghĩa chữ nôm của chữ: 气

khí:không khí, khí quyển
吹大气 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 吹大气 Tìm thêm nội dung cho: 吹大气