Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 呈正 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 呈正:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 呈正 trong tiếng Trung hiện đại:

[chéngzhèng]
kính trình chỉnh sửa; trình xin ý kiến (với hy vọng sẽ được cải tiến tốt hơn) (lời nói kính trọng)。敬辞,把自己的作品送请别人批评改正。也作呈政。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 呈

chiềng:chiềng làng (trình làng), đi thưa về chiềng
chiệng: 
chường:chán chường
rềnh:rềnh ràng
triềng:trùng triềng
trành:tròng trành
trình:đi thưa về trình
xình:xình xịch

Nghĩa chữ nôm của chữ: 正

chiếng: 
chánh:chánh tổng; chánh trực (chính trực)
chênh:chênh vênh, chênh chếch, chông chênh
chính:chính đáng; chính chắn; chính diện
chếnh:chếnh choáng
giêng:tháng giêng
呈正 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 呈正 Tìm thêm nội dung cho: 呈正