Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 呱唧 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 呱唧:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 呱唧 trong tiếng Trung hiện đại:

[guā·ji] 1. bốp bốp; đôm đốp (từ tượng thanh, tiếng vỗ tay)。象声词,多形容鼓掌的声音。
2. vỗ tay。指鼓掌。
欢迎小王唱个歌,大家给他呱唧 呱唧。
hoan nghênh cậu Vương hát một bài, mọi người đều vỗ tay.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 呱

oa:khóc oa oa
oe:oe oe
:khóc oà
oẹ:ậm oẹ
qua:qua đáp (từ tượng thanh: vịt cạp cạp, guốc lộc cộc)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 唧

:tạp cơ (vải kaki)
呱唧 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 呱唧 Tìm thêm nội dung cho: 呱唧