Chữ 嫵 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 嫵, chiết tự chữ VŨ

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 嫵:

嫵 vũ

Đây là các chữ cấu thành từ này: 嫵

嫵

Chiết tự chữ 嫵

Chiết tự chữ vũ bao gồm chữ 女 無 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

嫵 cấu thành từ 2 chữ: 女, 無
  • 女 lỡ, nhỡ, nhữ, nớ, nỡ, nợ, nứ, nữ, nữa, nự
  • 無 mô, vô
  • vũ [vũ]

    U+5AF5, tổng 15 nét, bộ Nữ 女
    phồn thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

    Biến thể giản thể: 妩;
    Pinyin: wu3;
    Việt bính: mou4 mou5;

    嫵 vũ

    Nghĩa Trung Việt của từ 嫵

    (Tính) Xinh đẹp, đáng yêu (vẻ người con gái).
    ◎Như: vũ mị động nhân 嫵
    媚動人 khả ái làm cho xúc động lòng người.

    (Tính)
    Đẹp (cảnh trí).
    ◇Tân Khí Tật 辛棄疾: Ngã kiến thanh san đa vũ mị, liệu thanh san, kiến ngã ứng như thị 我見青山多嫵媚, 料青山, 見我應如是 (Thậm hĩ ngô suy hĩ từ 甚矣吾衰矣詞) Ta thấy núi xanh đẹp biết bao, liệu núi xanh, thấy ta có như vậy.
    vũ, như "vũ mị (đẹp)" (gdhn)

    Chữ gần giống với 嫵:

    㜣, 㜤, 㜥, 㜦, 㜧, 㜨, 嫵, 嫺, 嫻, 嫽, 嫿, 嬀, 嬃, 嬈, 嬉, 嬋, 嬌, 嬍, 嬎, 𡡦, 𡡧, 𡢐,

    Dị thể chữ 嫵

    娬, 妩,

    Chữ gần giống 嫵

    婙, 媖, 媐, 媑, 媒, 媓, 媔, 媕, 媗, 媎,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 嫵 Tự hình chữ 嫵 Tự hình chữ 嫵 Tự hình chữ 嫵

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 嫵

    vũ嫵:vũ mị (đẹp)
    嫵 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 嫵 Tìm thêm nội dung cho: 嫵