Từ: 呼唤 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 呼唤:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 呼唤 trong tiếng Trung hiện đại:

[hūhuàn] 1. kêu gọi; hiệu triệu。召唤。
祖国在呼唤我们!
tổ quốc đang kêu gọi chúng ta!
2. kêu gào; kêu to; gào to; hô hoán; hò hét。呼喊。
大声呼唤
gào to

Nghĩa chữ nôm của chữ: 呼

ho:ho he
:hát hò; hò hét, hò reo
:hô hấp; hô hào, hô hoán
:hú hí
hố:hô hố

Nghĩa chữ nôm của chữ: 唤

cãi:cãi cọ, cãi nhau
hoán:hô hoán
miếng:miếng ngon
mến:yêu mến
呼唤 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 呼唤 Tìm thêm nội dung cho: 呼唤