Chữ 镱 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 镱, chiết tự chữ Ý

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 镱:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 镱

Chiết tự chữ ý bao gồm chữ 金 意 hoặc 钅 意 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 镱 cấu thành từ 2 chữ: 金, 意
  • ghim, găm, kim
  • y, áy, ý, ơi, ấy, ới
  • 2. 镱 cấu thành từ 2 chữ: 钅, 意
  • kim
  • y, áy, ý, ơi, ấy, ới
  • []

    U+9571, tổng 18 nét, bộ Kim 钅 [金]
    giản thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

    Biến thể phồn thể: 鐿;
    Pinyin: yi4;
    Việt bính: ji3;


    Nghĩa Trung Việt của từ 镱


    ý, như "ý (cơm nát, cơm thiu)" (gdhn)

    Nghĩa của 镱 trong tiếng Trung hiện đại:

    Từ phồn thể: (鐿)
    [yì]
    Bộ: 金 (钅,釒) - Kim
    Số nét: 21
    Hán Việt: Ý
    nguyên tố Y-téc-bi (ký hiệu Yb)。 金属元素,符号Yb (ytterbium)。是一种稀土金属。银白色,质软。用来制特种合金,也用作激光材料等。

    Chữ gần giống với 镱:

    , , , , , ,

    Dị thể chữ 镱

    ,

    Chữ gần giống 镱

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 镱 Tự hình chữ 镱 Tự hình chữ 镱 Tự hình chữ 镱

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 镱

    ý:ý (cơm nát, cơm thiu)
    镱 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 镱 Tìm thêm nội dung cho: 镱