Từ: 北虏 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 北虏:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 北 • 虏

Nghĩa của 北虏 trong tiếng Trung hiện đại:

[běilǔ] Bắc Lỗ (gọi khinh miệt Bắc Nguỵ)。对北魏的蔑称。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 北

bác北:chú bác
bước北:bước tới
bấc北:gió bấc
bậc北:bậc cửa
bắc北:phương bắc
bực北:bực bội

Nghĩa chữ nôm của chữ: 虏

lỗ虏:thua lỗ, lỗ lãi
北虏 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 北虏 Tìm thêm nội dung cho: 北虏