Cao su chống va đập cửa

Từ: 命根 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 命根:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 命根 trong tiếng Trung hiện đại:

[mìnggēn] vận mệnh。比喻最受某人重视的晚辈,也比喻最重要或最受重视的事物。也说命根子。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 命

mình:ta với mình
mạng:mạng người
mạnh:bản mạnh
mệnh:số mệnh, định mệnh, vận mệnh
mịnh:bản mịnh (bản mệnh)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 根

căn:căn nguyên; căn bệnh; thiện căn
cằn:cằn cỗi
cỗi:cây đã cỗi, cằn cỗi, già cỗi
命根 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 命根 Tìm thêm nội dung cho: 命根