Cao su chống va đập cửa
Nghĩa của 命根 trong tiếng Trung hiện đại:
[mìnggēn] vận mệnh。比喻最受某人重视的晚辈,也比喻最重要或最受重视的事物。也说命根子。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 命
| mình | 命: | ta với mình |
| mạng | 命: | mạng người |
| mạnh | 命: | bản mạnh |
| mệnh | 命: | số mệnh, định mệnh, vận mệnh |
| mịnh | 命: | bản mịnh (bản mệnh) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 根
| căn | 根: | căn nguyên; căn bệnh; thiện căn |
| cằn | 根: | cằn cỗi |
| cỗi | 根: | cây đã cỗi, cằn cỗi, già cỗi |

Tìm hình ảnh cho: 命根 Tìm thêm nội dung cho: 命根
