Từ: 优抚 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 优抚:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 优抚 trong tiếng Trung hiện đại:

[yōufǔ] ưu đãi và an ủi。指对烈属、军属、残废军人等的优待和抚恤。
做好优抚工作。
làm tốt công tác ưu đãi và an ủi.
烈属优抚金。
Tiền tuất ưu đãi gia đình liệt sĩ.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 优

ưu:ưu tú, ưu tiên, danh ưu (kịch sĩ nổi tiếng)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 抚

phủ:phủ dụ
优抚 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 优抚 Tìm thêm nội dung cho: 优抚