Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Chữ 垝 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 垝, chiết tự chữ QUỶ

Tìm thấy 1 kết quả cho từ 垝:

垝 quỷ

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 垝

Chiết tự chữ quỷ bao gồm chữ 土 危 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

垝 cấu thành từ 2 chữ: 土, 危
  • thổ, đỗ, độ
  • ngoay, ngoe, nguy, nguầy, nguỳ
  • quỷ [quỷ]

    U+579D, tổng 9 nét, bộ Thổ 土
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: gui3;
    Việt bính: gwai2;

    quỷ

    Nghĩa Trung Việt của từ 垝

    (Hình) Hư hỏng, sụp đổ.
    ◇Liêu trai chí dị
    : Chí trai môn, môn nội đỗ, bất đắc nhập. Tâm nghi sở tác, nãi du quỷ viên , , . , (Họa bì ) Đến thư phòng, cổng đóng, không vào được. Trong lòng sinh nghi, bèn trèo qua bức tường đổ nát.

    Nghĩa của 垝 trong tiếng Trung hiện đại:

    [guǐ]Bộ: 土 - Thổ
    Số nét: 9
    Hán Việt: QUỸ
    huỷ hoại; đổ nát; tàn phá。毁坏;坍塌。
    垝垣
    bức tường đổ nát.

    Chữ gần giống với 垝:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𡊸, 𡋀, 𡋁, 𡋂, 𡋃, 𡋥, 𡋦,

    Chữ gần giống 垝

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 垝 Tự hình chữ 垝 Tự hình chữ 垝 Tự hình chữ 垝

    垝 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 垝 Tìm thêm nội dung cho: 垝