Chữ 垝 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 垝, chiết tự chữ QUỶ

Tìm thấy 1 kết quả cho từ 垝:

垝 quỷ

Đây là các chữ cấu thành từ này: 垝

垝

Chiết tự chữ 垝

Chiết tự chữ quỷ bao gồm chữ 土 危 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

垝 cấu thành từ 2 chữ: 土, 危
  • 土 thổ, đỗ, độ
  • 危 ngoay, ngoe, nguy, nguầy, nguỳ
  • quỷ [quỷ]

    U+579D, tổng 9 nét, bộ Thổ 土
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: gui3;
    Việt bính: gwai2;

    垝 quỷ

    Nghĩa Trung Việt của từ 垝

    (Hình) Hư hỏng, sụp đổ.
    ◇Liêu trai chí dị 聊
    齋志異: Chí trai môn, môn nội đỗ, bất đắc nhập. Tâm nghi sở tác, nãi du quỷ viên 至齋門, 門內杜, 不得入. 心疑所作, 乃踰垝垣 (Họa bì 畫皮) Đến thư phòng, cổng đóng, không vào được. Trong lòng sinh nghi, bèn trèo qua bức tường đổ nát.

    Nghĩa của 垝 trong tiếng Trung hiện đại:

    [guǐ]Bộ: 土 - Thổ
    Số nét: 9
    Hán Việt: QUỸ
    huỷ hoại; đổ nát; tàn phá。毁坏;坍塌。
    垝垣
    bức tường đổ nát.

    Chữ gần giống với 垝:

    㘶, 㘷, 㘸, 㘹, 㘺, 㘻, 㘽, 型, 垌, 垒, 垓, 垔, 垕, 垗, 垚, 垛, 垜, 垝, 垞, 垠, 垡, 垢, 垣, 垤, 垥, 垦, 垧, 垩, 垫, 垭, 垮, 垲, 垴, 垵, 城, 𡊸, 𡋀, 𡋁, 𡋂, 𡋃, 𡋥, 𡋦,

    Chữ gần giống 垝

    塽, 埽, 堆, 堅, 堄, 堃, 堂, 堁, 堀, 埿,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 垝 Tự hình chữ 垝 Tự hình chữ 垝 Tự hình chữ 垝

    垝 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 垝 Tìm thêm nội dung cho: 垝