Từ: 阔老 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 阔老:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 阔老 trong tiếng Trung hiện đại:

[kuòlǎo] người giàu có; kẻ có tiền; tay sộp; tư bản kếch sù; tài phiệt。有钱的人。也作阔佬。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 阔

khoát:dứt khoát; khoát đạt
khoắt:khuya khoắt

Nghĩa chữ nôm của chữ: 老

láu:láu lỉnh
lão:ông lão; bà lão
lảo:lảo đảo
lảu:lảu thông
lẩu:món lẩu
lẽo:lạnh lẽo
lếu:lếu láo
rảu:cảu rảu
阔老 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 阔老 Tìm thêm nội dung cho: 阔老