Từ: 食谱 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 食谱:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 食谱 trong tiếng Trung hiện đại:

[shípǔ] 1. sách dạy nấu ăn。介绍菜肴等制作方法的书。
2. thực đơn。制定的每顿饭菜的单子。
幼儿园食谱。
thực đơn của nhà trẻ.
一周食谱。
thực đơn một tuần.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 食

thực:thực (bộ gốc): ẩm thực, thực đơn
tự:tự ăn

Nghĩa chữ nôm của chữ: 谱

phả:gia phả, phả hệ
phổ:phổ xem Phả
食谱 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 食谱 Tìm thêm nội dung cho: 食谱