Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 和局 trong tiếng Trung hiện đại:
[héjú] hoà; hoà nhau (đánh cờ hay thi đấu)。(下棋或赛球)不分胜负的结果。
三盘棋却有两盘是和局。
chơi ba ván cờ, hoà hai ván.
三盘棋却有两盘是和局。
chơi ba ván cờ, hoà hai ván.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 和
| hòa | 和: | bất hoà; chan hoà; hoà hợp |
| hoạ | 和: | hoạ theo, phụ hoạ |
| huề | 和: | huề vốn |
| hùa | 和: | hùa theo, vào hùa |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 局
| cuộc | 局: | cuộc cờ; đánh cuộc |
| cộc | 局: | áo cộc; cộc cằn, cộc lốc; lộc cộc |
| cục | 局: | cục đất; cục cằn, kì cục |
| gục | 局: | gục đầu, ngã gục |
| ngúc | 局: | ngúc ngắc |

Tìm hình ảnh cho: 和局 Tìm thêm nội dung cho: 和局
