Từ: 和局 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 和局:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 和局 trong tiếng Trung hiện đại:

[héjú] hoà; hoà nhau (đánh cờ hay thi đấu)。(下棋或赛球)不分胜负的结果。
三盘棋却有两盘是和局。
chơi ba ván cờ, hoà hai ván.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 和

hòa:bất hoà; chan hoà; hoà hợp
hoạ:hoạ theo, phụ hoạ
huề:huề vốn
hùa:hùa theo, vào hùa

Nghĩa chữ nôm của chữ: 局

cuộc:cuộc cờ; đánh cuộc
cộc:áo cộc; cộc cằn, cộc lốc; lộc cộc
cục:cục đất; cục cằn, kì cục
gục:gục đầu, ngã gục
ngúc:ngúc ngắc
和局 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 和局 Tìm thêm nội dung cho: 和局