Từ: 咸辛 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 咸辛:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 咸辛 trong tiếng Trung hiện đại:

[xiánxīn] Hán Việt: HÀM TÂN
Hàm Tân (thuộc tỉnh Bình Thuận)。 越南地名。中越省份之一。属于平顺省份。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 咸

hàm:hàm ngư (cá muối), hàm nhục (thịt muối)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 辛

tân:tân khổ
tăn:lăn tăn
tơn:tơn (đi nhẹ nhàng)
咸辛 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 咸辛 Tìm thêm nội dung cho: 咸辛