Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 哀矜 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 哀矜:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 哀矜 trong tiếng Trung hiện đại:

[āijīn] xót thương; thương xót; mủi lòng。哀怜。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 哀

ai:khóc ai oán

Nghĩa chữ nôm của chữ: 矜

căng:kiêu căng
găng:bên này cũng găng (cương quyết)
gẵng: 
哀矜 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 哀矜 Tìm thêm nội dung cho: 哀矜