Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Chữ 谥 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 谥, chiết tự chữ THUỴ, THỤY

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 谥:

谥 thụy

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 谥

Chiết tự chữ thuỵ, thụy bao gồm chữ 言 益 hoặc 讠 益 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 谥 cấu thành từ 2 chữ: 言, 益
  • ngân, ngôn, ngỏn, ngồn, ngổn, ngộn, ngủn
  • ích, ịch
  • 2. 谥 cấu thành từ 2 chữ: 讠, 益
  • ngôn
  • ích, ịch
  • thụy [thụy]

    U+8C25, tổng 12 nét, bộ Ngôn 讠 [言]
    giản thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

    Biến thể phồn thể: 謚;
    Pinyin: shi2, shi4;
    Việt bính: si3;

    thụy

    Nghĩa Trung Việt của từ 谥


    § Giản thể của chữ
    .
    thuỵ, như "tên thuỵ, thuỵ hiệu" (gdhn)

    Nghĩa của 谥 trong tiếng Trung hiện đại:

    Từ phồn thể: (謚)
    [shì]
    Bộ: 言 (讠,訁) - Ngôn
    Số nét: 17
    Hán Việt: THUỴ
    1. Thuỵ hiệu; tên thuỵ (danh hiệu sau khi chết của vua, quan)。君主时代帝王、贵族、大臣等死后,依其生前事迹所给于的称号。例如齐宣王的"宣",楚庄王的"庄";诸葛亮谥"忠武",岳飞谥"武穆"。
    2. gọi là; kêu là。称(做);叫(做)。
    谥之为保守主义。
    gọi là chủ nghĩa bảo thủ.

    Chữ gần giống với 谥:

    , , , , , , , , ,

    Dị thể chữ 谥

    ,

    Chữ gần giống 谥

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 谥 Tự hình chữ 谥 Tự hình chữ 谥 Tự hình chữ 谥

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 谥

    thuỵ:tên thuỵ, thuỵ hiệu
    谥 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 谥 Tìm thêm nội dung cho: 谥