Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 谥 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 谥, chiết tự chữ THUỴ, THỤY
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 谥:
谥
Biến thể phồn thể: 謚;
Pinyin: shi2, shi4;
Việt bính: si3;
谥 thụy
§ Giản thể của chữ 諡.
thuỵ, như "tên thuỵ, thuỵ hiệu" (gdhn)
Pinyin: shi2, shi4;
Việt bính: si3;
谥 thụy
Nghĩa Trung Việt của từ 谥
§ Giản thể của chữ 諡.
thuỵ, như "tên thuỵ, thuỵ hiệu" (gdhn)
Nghĩa của 谥 trong tiếng Trung hiện đại:
Từ phồn thể: (謚)
[shì]
Bộ: 言 (讠,訁) - Ngôn
Số nét: 17
Hán Việt: THUỴ
1. Thuỵ hiệu; tên thuỵ (danh hiệu sau khi chết của vua, quan)。君主时代帝王、贵族、大臣等死后,依其生前事迹所给于的称号。例如齐宣王的"宣",楚庄王的"庄";诸葛亮谥"忠武",岳飞谥"武穆"。
2. gọi là; kêu là。称(做);叫(做)。
谥之为保守主义。
gọi là chủ nghĩa bảo thủ.
[shì]
Bộ: 言 (讠,訁) - Ngôn
Số nét: 17
Hán Việt: THUỴ
1. Thuỵ hiệu; tên thuỵ (danh hiệu sau khi chết của vua, quan)。君主时代帝王、贵族、大臣等死后,依其生前事迹所给于的称号。例如齐宣王的"宣",楚庄王的"庄";诸葛亮谥"忠武",岳飞谥"武穆"。
2. gọi là; kêu là。称(做);叫(做)。
谥之为保守主义。
gọi là chủ nghĩa bảo thủ.
Dị thể chữ 谥
謚,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 谥
| thuỵ | 谥: | tên thuỵ, thuỵ hiệu |

Tìm hình ảnh cho: 谥 Tìm thêm nội dung cho: 谥
