Từ: 人身事故 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 人身事故:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 人 • 身 • 事 • 故

Nghĩa của 人身事故 trong tiếng Trung hiện đại:

[rénshēnshìgù] tai nạn lao động。生产劳动中发生的伤亡事件。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 人

nhân人:nhân đạo, nhân tính
nhơn人:nhơn loại (nhân loại)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 身

thân身:thân mình

Nghĩa chữ nôm của chữ: 事

sự事:sự việc
xì事:xì mũi, xì hơi; lì xì

Nghĩa chữ nôm của chữ: 故

cố故:cố ăn, cố gắng; cố đạo
cớ故:duyên cớ
人身事故 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 人身事故 Tìm thêm nội dung cho: 人身事故