Từ: 双抢 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 双抢:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 双抢 trong tiếng Trung hiện đại:

[shuāngqiǎng] trồng vội gặt vội。指抢收,抢种。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 双

rong:rong ruổi
rông:rông rài, chạy rông
song:song le, song song
xong: 

Nghĩa chữ nôm của chữ: 抢

sang:sang kiếp (ăn cướp)
thương:thương (kêu trời; cướp, giật)
thưởng:thưởng (cướp, giật; vội vàng)
双抢 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 双抢 Tìm thêm nội dung cho: 双抢