Từ: 品類 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 品類:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

phẩm loại
Loài, thứ.

Nghĩa của 品类 trong tiếng Trung hiện đại:

[pǐnlèi] chủng loại; loại; phẩm loại。种类。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 品

phẩm:phẩm chất

Nghĩa chữ nôm của chữ: 類

loài:loài người, loài vật
loại:chủng loại
nòi:nòi giống
品類 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 品類 Tìm thêm nội dung cho: 品類