Từ: 冰雪聰明 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 冰雪聰明:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

băng tuyết thông minh
Hình dung vô cùng thông minh.
◇Lí Đẩu 斗:
Lí Văn Ích phong tư xước ước, băng tuyết thông minh, diễn Tây Lâu Kí vu Thúc Dạ, uyển tự đại gia tử đệ
姿約, 明, 西夜, 弟 (Dương Châu họa phảng lục , Tân thành bắc lục hạ 下).

Nghĩa chữ nôm của chữ: 冰

bâng:bâng khuâng
băng:sao băng
bưng:bưng bít; tối như bưng; bưng bê
phăng:im phăng phắc, phăng phăng đi tới
văng:văng vẳng

Nghĩa chữ nôm của chữ: 雪

tuyết:tuyết hận (rửa hận); bông tuyết

Nghĩa chữ nôm của chữ: 聰

thông:thông (nghe rõ); thông minh

Nghĩa chữ nôm của chữ: 明

minh:minh mẫn, thông minh
miêng:phân miêng (phân minh)
mênh:mênh mông
mừng:vui mừng
冰雪聰明 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 冰雪聰明 Tìm thêm nội dung cho: 冰雪聰明