Cao su chống va đập cửa
Nghĩa của 啦呱儿 trong tiếng Trung hiện đại:
[lāguǎr] nói chuyện phiếm; tán gẫu; tán dóc; tán phét。闲谈。同"拉呱儿 "。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 啦
| láp | 啦: | nói lấm láp (nói lấp liếm) |
| lạp | 啦: | lạp (từng hồi): lí lí lạp lạp |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 呱
| oa | 呱: | khóc oa oa |
| oe | 呱: | oe oe |
| oà | 呱: | khóc oà |
| oẹ | 呱: | ậm oẹ |
| qua | 呱: | qua đáp (từ tượng thanh: vịt cạp cạp, guốc lộc cộc) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 儿
| nhi | 儿: | thiếu nhi, bệnh nhi |
| nhân | 儿: | nhân đạo, nhân tính |

Tìm hình ảnh cho: 啦呱儿 Tìm thêm nội dung cho: 啦呱儿
