Từ: 踵接 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 踵接:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 踵 • 接

chủng tiếp
Gót chân nối nhau, kẻ sau nối gót người trước. Hình dung rất đông người đi đến. ◇Tống sử 宋史:
Nhập thành, tuyên bố đức ý, bất lục nhất nhân, trung nguyên quy phụ giả chủng tiếp
入城, 宣布德意, 不戮一人, 中原歸附者踵接 (Lí Hiển Trung truyện 李顯忠傳) Vào thành, rao truyền ý nguyện thi hành ân đức, không giết một ai, người ở trung nguyên nối gót nhau theo về nườm nượp.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 踵

chủng踵:chủng tiếp (nối gót)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 接

tiếp接:tiếp khách
踵接 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 踵接 Tìm thêm nội dung cho: 踵接