Từ: cái mộc có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ cái mộc:

Đây là các chữ cấu thành từ này: cáimộc

Dịch cái mộc sang tiếng Trung hiện đại:

盾; 盾牌 《古代用来防护身体、遮挡刀箭的武器。》
《榫子。》
图书; 图章 《用小块的石头、木头、金属、象牙等做成的东西, 底下一面多为方形或圆形, 刻着姓名或其他名称、图案等, 用来印在文件、书籍等上面, 作为标记。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: cái

cái:bò cái, chó cái
cái𫡔:cái nhà
cái:bò cái, chó cái
cái: 
cái𡡇:giống cái
cái: 
cái:trà hồ cái (cái nắp)
cái:trà hồ cái (cái nắp)
cái:cái (chất vôi Calcium)
cái:cái (chất vôi Calcium)

Nghĩa chữ nôm của chữ: mộc

mộc:thợ mộc
mộc:mộc dục (tắm gội)
cái mộc tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: cái mộc Tìm thêm nội dung cho: cái mộc