Nghĩa của 打交道 trong tiếng Trung hiện đại:
[dǎjiāo·dao] giao tiếp; giao thiệp; liên hệ; quan hệ; tiếp xúc。交际;来往;联系。
我没跟他打过交道。
tôi chưa từng tiếp xúc với anh ấy.
他成年累月和牲口打交道,养牲口的经验很丰富。
ông ấy quanh năm suốt tháng làm bạn với gia súc, nên kinh nghiệm nuôi gia súc rất phong phú.
我没跟他打过交道。
tôi chưa từng tiếp xúc với anh ấy.
他成年累月和牲口打交道,养牲口的经验很丰富。
ông ấy quanh năm suốt tháng làm bạn với gia súc, nên kinh nghiệm nuôi gia súc rất phong phú.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 打
| dừng | 打: | dừng bút, dừng tay |
| đánh | 打: | đánh ghen; đánh nhau; đánh chén |
| đả | 打: | ẩu đả; đả kích |
| đử | 打: | lử đử |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 交
| giao | 交: | giao du; kết giao; xã giao |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 道
| dạo | 道: | bán dạo; dạo chơi |
| giạo | 道: | |
| nhạo | 道: | nhộn nhạo |
| đạo | 道: | âm đạo; đạo diễn; đạo giáo; lãnh đạo |

Tìm hình ảnh cho: 打交道 Tìm thêm nội dung cho: 打交道
