Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 哈气 trong tiếng Trung hiện đại:
[hāqì] 1. hà hơi。张口呼气。
他把手放在嘴边哈了一口气。
anh ấy đưa tay lên miệng hà hơi một cái.
2. hơi hà ra。张口呼出来的气。
3. hơi nước; hơi đọng (trên kiếng hoặc bề mặt.)。指凝结在玻璃等上面的水蒸气。
他把手放在嘴边哈了一口气。
anh ấy đưa tay lên miệng hà hơi một cái.
2. hơi hà ra。张口呼出来的气。
3. hơi nước; hơi đọng (trên kiếng hoặc bề mặt.)。指凝结在玻璃等上面的水蒸气。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 哈
| cáp | 哈: | một cáp (một vốc); quà cáp |
| cốp | 哈: | |
| hóp | 哈: | hoi hóp; hóp má |
| họp | 哈: | họp chợ; xum họp |
| hộp | 哈: | hồi hộp |
| hớp | 哈: | cá hớp bọt, hớp một ngụm trà |
| ngáp | 哈: | ngáp dài |
| ngớp | 哈: | ngơm ngớp |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 气
| khí | 气: | không khí, khí quyển |

Tìm hình ảnh cho: 哈气 Tìm thêm nội dung cho: 哈气
