Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 响儿 trong tiếng Trung hiện đại:
[xiǎngr] tiếng động。响声。
听不见响儿了。
không nghe thấy tiếng động nữa.
听不见响儿了。
không nghe thấy tiếng động nữa.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 响
| hưởng | 响: | ảnh hưởng; âm hưởng; hưởng ứng |
| hắng | 响: | đằng hắng, hắng giọng |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 儿
| nhi | 儿: | thiếu nhi, bệnh nhi |
| nhân | 儿: | nhân đạo, nhân tính |

Tìm hình ảnh cho: 响儿 Tìm thêm nội dung cho: 响儿
