Từ: 响器 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 响器:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 响器 trong tiếng Trung hiện đại:

[xiǎngqì] nhạc cụ gõ。铙、钹、锣、鼓等打击乐器的统称。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 响

hưởng:ảnh hưởng; âm hưởng; hưởng ứng
hắng:đằng hắng, hắng giọng

Nghĩa chữ nôm của chữ: 器

khí:khí cụ, khí giới
响器 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 响器 Tìm thêm nội dung cho: 响器